Dịch Vụ Thảm Bê Tông Nhựa Nóng Tại Đồng Nai | 0931.423.345

Xây dựng mặt đường nội bộ nhà xưởng, hạ tầng bãi xe hay nâng cấp tuyến đường giao thông đòi hỏi nguồn vật liệu đạt chuẩn kỹ thuật cùng quy trình lu lèn khắt khe. Tại tỉnh Đồng Nai — trung tâm công nghiệp lớn bậc nhất miền Nam — nhu cầu tìm kiếm đơn vị thi công thảm bê tông nhựa nóng tại Đồng Nai uy tín, đúng tiến độ và tối ưu chi phí luôn là bài toán hàng đầu của các chủ đầu tư, thầu phụ cũng như ban quản lý dự án.

Dịch vụ thi công trải thảm bê tông nhựa nóng tại Đồng Nai uy tín và chất lượng

Công ty TNHH Kỹ Thuật Xây Dựng và Thương Mại MTK (Xây Dựng MTK) gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thảm bê tông nhựa nóng Đồng Nai cập nhật mới nhất, đi kèm phân tích kỹ thuật chi tiết từng mác bê tông C9.5, C12.5, C19 và quy trình rải thảm đạt chuẩn khắt khe nhất hiện nay.

Nội Dung

1. Bảng giá thảm bê tông nhựa nóng tại Đồng Nai mới nhất 2026

Giá thi công bê tông nhựa nóng phụ thuộc lớn vào mức giá vật tư đầu vào tại trạm trộn, biến động giá nhựa đường thế giới, cự ly vận chuyển và diện tích thực tế của công trình. Để giúp quý khách hàng dễ dàng lập dự toán tài chính, Xây Dựng MTK công khai hai hình thức báo giá chi tiết: Báo giá vật tư tại trạm và Đơn giá thi công trọn gói theo m2

1.1. Báo giá vật tư bê tông nhựa nóng tại Đồng Nai cấp ở trạm trộn (Tính theo Tấn)

Mức giá dưới đây áp dụng cho vật tư bê tông nhựa nóng sản xuất trực tiếp từ hệ thống trạm trộn công suất cao tại Đồng Nai, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn TCVN 8819:2011:

Chủng loại vật liệu Tiêu chuẩn mác / Kích thước hạt Đơn vị tính Đơn giá vật tư tại trạm (VNĐ)
Bê tông nhựa nóng C9.5 Hạt mịn (Kích thước hạt danh định max 9.5mm) Tấn 1.350.000 – 1.450.000
Bê tông nhựa nóng C12.5 Hạt trung (Kích thước hạt danh định max 12.5mm) Tấn 1.300.000 – 1.400.000
Bê tông nhựa nóng C19 Hạt thô (Kích thước hạt danh định max 19mm) Tấn 1.250.000 – 1.350.000
Nhũ tương bám dính Tack Coat Nhựa đường lỏng tưới dính bám (0.5kg/m2) m2 15.000 – 20.000
Nhũ tương thấm sâu Prime Coat Nhựa đường lỏng tưới thấm sâu (1kg/m2) m2 25.000 – 30.000

Lưu ý: Đơn giá vật tư trên chưa bao gồm thuế VAT (8% hoặc 10% tùy thời điểm quy định) và cự ly cước vận chuyển bằng xe cơi bạt giữ nhiệt từ trạm trộn đến chân công trình.

1.2. Đơn giá thi công bê tông nhựa nóng tại Đồng Nai  trọn gói (Tính theo m2)

Báo giá trọn gói đã bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, cước vận chuyển, nhân công công xưởng, máy kinh doanh chuyên dụng (xe rải, xe lu bánh sắt, lu bánh lốp) và khâu tưới nhũ tương bám dính:

Độ dày thảm hoàn thiện Loại mác bê tông nhựa khuyến nghị Phạm vi ứng dụng phù hợp Đơn giá thi công trọn gói (VNĐ/m2)
Thảm dày 3cm Bê tông nhựa nóng hạt mịn C9.5 Hẻm dân sinh, bãi xe máy, sân tennis, lối đi bộ 160.000 – 190.000
Thảm dày 5cm Bê tông nhựa nóng hạt trung C12.5 Đường nội bộ KCN, bãi đỗ xe tải, đường giao thông 220.000 – 260.000
Thảm dày 7cm Bê tông nhựa hạt trung C12.5 / C19 Bãi container, kho vận Logistics, đường trục chính 300.000 – 350.000
Thảm dày 10cm (2 lớp: 5cm C19 + 5cm C12.5) Lớp móng C19 + Lớp mặt C12.5 Tuyến đường tải trọng lớn, Cảng biển, KCN nặng 420.000 – 480.000
Hình 1: Đội ngũ Xây Dựng MTK triển khai máy rải thảm bê tông nhựa nóng C12.5 trọn gói cho bãi xe khu công nghiệp tại Đồng Nai.
Hình 1: Đội ngũ Xây Dựng MTK triển khai máy rải thảm bê tông nhựa nóng C12.5 trọn gói cho bãi xe khu công nghiệp tại Đồng Nai.

1.3. Các yếu tố trực tiếp quyết định đến chi phí thi công mặt đường nhựa tại Đồng Nai

Thực tế thi công tại các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Đồng Nai cho thấy, không có một con số cố định tuyệt đối cho mọi công trình. Chi phí tổng thể sẽ chịu tác động trực tiếp bởi 4 yếu tố then chốt sau:

  1. Diện tích và quy mô mặt bằng thi công: Công trình có diện tích càng lớn (trên 2000m2), chi phí máy móc lu rải chia trên mỗi m2 càng giảm. Ngược lại, các công trình dặm vá hoặc hẻm nhỏ dưới 300m2 sẽ chịu mức giá phụ thu chi phí di chuyển xích xe máy lu, xe rải.

  2. Cự ly vận chuyển từ trạm trộn: Bê tông nhựa nóng yêu cầu nhiệt độ rải tối thiểu từ 120°C – 140°C. Công trình nằm cách xa hệ thống trạm trộn (như các huyện vùng xa Định Quán, Tân Phú) đòi hỏi chi phí vận chuyển cao hơn và bảo quản nhiệt độ bằng bạt giữ nhiệt dày đặc biệt.

  3. Độ dày lớp nhựa và kết cấu nền móng có sẵn: Nếu mặt bằng đã có sẵn nền đá dăm (Grader K95/K98) phẳng chuẩn, chi phí sẽ thấp hơn nhiều so với mặt đường bê tông cũ cần tưới nhựa bám dính Tack Coat hoặc nền đất yếu cần cải tạo móng đường trước khi rải nhựa.

  4. Thời gian và điều kiện thi công: Công trình yêu cầu thi công vào ban đêm (đối với đường đô thị Biên Hòa hay KCN hoạt động ngày đêm) để tránh kẹt xe sẽ phát sinh thêm chi phí nhân công ca đêm.

2. Phân biệt các chủng loại bê tông nhựa nóng thông dụng: C9.5, C12.5 và C19

Nhiều chủ đầu tư thường băn khoăn nên lựa chọn bê tông nhựa hạt mịn C9.5, hạt trung C12.5 hay hạt thô C19. Việc chọn đúng mác nhựa không chỉ tối ưu ngân sách mà còn quyết định độ bền vững lâu dài của công trình.

Bê tông nhựa nóng hạt mịn C9.5

  • Thành phần: Cấp phối đá có cỡ hạt lớn nhất danh định là $9.5mm$.

  • Đặc tính: Bề mặt sau khi lu lèn cực kỳ mịn, kín khít, có khả năng chống thấm nước bề mặt rất tốt, tính thẩm mỹ cao.

  • Ứng dụng: Thường dùng cho lớp thảm mặt trên cùng (Wear course) với độ dày thảm từ 3cm – 4cm. Phù hợp cho đường nội bộ khu đô thị, hẻm dân sinh, bãi đỗ xe du lịch, sân tennis hay các công trình yêu cầu bề mặt bằng phẳng tuyệt đối.

Bê tông nhựa nóng hạt trung C12.5

  • Thành phần: Cấp phối đá có cỡ hạt lớn nhất danh định là $12.5mm$.

  • Đặc tính: Là dòng sản phẩm “quốc dân” cân bằng hoàn hảo giữa khả năng chịu tải trọng và độ nhẵn bề mặt. Độ kháng cắt và chống hằn lún vệt bánh xe cao.

  • Ứng dụng: Được sử dụng nhiều nhất cho các đường trục chính khu công nghiệp, kho bãi kho logistics, bến xe, đường giao thông cấp III – cấp IV tại Đồng Nai với độ dày thảm phổ biến từ 5cm – 7cm.

Bê tông nhựa nóng hạt thô C19

  • Thành phần: Cấp phối đá có cỡ hạt lớn nhất danh định là $19mm$.

  • Đặc tính: Cường độ chịu nén và chống biến dạng cực cao, độ rỗng dư phù hợp làm lớp móng đường chịu lực phía dưới.

  • Ứng dụng: Làm lớp móng (Base course) trong kết cấu bê tông nhựa 2 lớp cho các tuyến đường xe container, xe tải nặng lưu thông liên tục. Thường rải lớp C19 dày 5cm – 8cm ở bên dưới, sau đó phủ lớp mác C12.5 hoặc C9.5 phía trên.

3. Các hạng mục thi công bê tông nhựa nóng uy tín tại Đồng Nai của Xây Dựng MTK

Nhờ sở hữu đội ngũ kỹ sư kinh nghiệm cùng hệ thống xe máy công trình đa dạng, Xây Dựng MTK tự hào cung cấp giải pháp rải thảm nhựa đường toàn diện cho mọi quy mô dự án:

3.1. Thi công nhựa đường Khu công nghiệp & Kho bãi Logistics

Thi công trọn gói đường nội bộ cho các dự án bất động sản, đường dân sinh tại Đồng Nai
Thi công trọn gói đường nội bộ cho các dự án bất động sản, đường dân sinh tại Đồng Nai

Đồng Nai là thủ phủ công nghiệp với hàng chục KCN lớn. MTK chuyên nhận thảm nhựa mới, nâng cấp tải trọng mặt đường cho các nhà xưởng, kho bãi chịu tải trọng xe container lớn tại KCN Amata, KCN Nhơn Trạch, KCN Giang Điền, KCN Lộc An – Bình Sơn…

3.2. Thảm nhựa đường nội bộ, bãi đỗ xe & Đường giao thông đô thị

Chúng tôi thi công trọn gói đường nội bộ cho các dự án bất động sản, đường dân sinh, bãi xe siêu thị, trung tâm thương mại, bến xe buýt tại TP. Biên Hòa, TP. Long Khánh với cam kết bề mặt êm thuận, thoát nước tốt.

3.3. Sửa chữa, dặm vá mặt đường nhựa bị hư hỏng, sụt lún

Mặt đường nhựa sau nhiều năm sử dụng thường xuất hiện nứt nẻ, ổ gà, bong tróc hoặc hằn lún vệt bánh xe. MTK cung cấp dịch vụ cắt cào cạo lớp nhựa cũ hư hỏng, tưới lại nhũ tương và rải thảm nhựa dặm vá nhanh trong đêm, trả lại mặt đường êm thuận cho phương tiện circulation mà không làm gián đoạn sản xuất.

Đối với các vị trí sạt lở hoặc vạt taluy đường giao thông, chúng tôi kết hợp thi công gia cố kết cấu hạ tầng bằng Bản vẽ mô phỏng ao vạt taluy để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình.

Lu lèn chặt chẽ mặt đường bằng xe lu rung Dynapac trọng tải lớn, đảm bảo độ nén chặt K98 cho công trình.
Lu lèn chặt chẽ mặt đường bằng xe lu rung Dynapac trọng tải lớn, đảm bảo độ nén chặt K98 cho công trình.

4. Quy trình thi công thảm bê tông nhựa nóng chuẩn kỹ thuật TCVN 8819:2011

Một mặt đường nhựa bền vững 10 – 15 năm không chỉ phụ thuộc vào chất lượng bê tông nhựa tại trạm mà 70% quyết định nằm ở kỹ thuật lu lèn và quy trình thi công trên trường. Tại Xây Dựng MTK, mọi dự án đều tuân thủ nghiêm ngặt quy trình 5 bước:

Quy trình thi công thảm bê tông nhựa nong tại Đồng Nai chuyên nghiệp
Quy trình thi công thảm bê tông nhựa nong tại Đồng Nai chuyên nghiệp
[Bước 1: Chuẩn bị & Lu lèn móng] ➡️ [Bước 2: Tưới Nhũ tương dính bám] ➡️ [Bước 3: Vận chuyển nhựa nóng] 
                                                                               ⬇️
[Bước 5: Nghiệm thu & Bảo dưỡng] ⬅️ [Bước 4: Rải thảm & Lu lèn chặt 3 giai đoạn] ⬅️

Bước 1: Chuẩn bị mặt bằng & Kiểm tra độ chặt nền móng

  • Dùng xe quét bụi chuyên dụng, máy thổi gió công suất cao vệ sinh sạch sẽ bụi bẩn, rác, bùn đất trên bề mặt móng đá dăm hoặc nền bê tông cũ.

  • Tiến hành lu lèn kiểm tra độ chặt $K \ge 0.98$. Mặt bằng phải tuyệt đối khô ráo, không đọng nước trước khi sang bước tiếp theo.

Bước 2: Tưới nhũ tương bám dính (Tack Coat / Prime Coat)

  • Dùng xe tưới nhũ tương tự động phun đều nhựa đường lỏng lên bề mặt.

  • Liều lượng chuẩn: Tưới Prime Coat (trên nền đá dăm) từ $0.7 – 1.0 kg/m^2$; Tưới Tack Coat (trên mặt đường cũ) từ $0.2 – 0.5 kg/m^2$.

  • Thời gian chờ nhũ tương “phân tách” hoàn toàn (chuyển từ màu nâu sang màu đen bóng) khoảng 2 – 4 tiếng mới tiến hành rải nhựa.

Bước 3: Vận chuyển bê tông nhựa nóng từ trạm trộn

  • Bê tông nhựa được xả từ tháp trộn xuống thùng xe tải tự đổ ở nhiệt độ 150°C – 165°C.

  • Thùng xe được phủ 2 lớp bạt kín để giữ nhiệt độ, tránh gió bão hay mưa làm nguội nhựa trên đường vận chuyển đến công trình tại Đồng Nai.

Bước 4: Thi công rải thảm và lu lèn hoàn thiện

  • Rải nhựa: Sử dụng máy rải bánh xích/bánh lốp chuyên dụng (Vögele, Dynapac). Máy rải di chuyển liên tục với tốc độ đều đặn 2 – 3 m/phút. Kỹ sư liên tục kiểm tra độ dày thảm chưa lu và nhiệt độ nhựa khi ra khỏi guồng xới ($>135^\circ C$).

  • Lu lèn 3 giai đoạn:

    • Lu sơ bộ: Dùng lu bánh sắt 8 – 10 tấn lu 2 – 3 lượt/điểm ở nhiệt độ nhựa $>130^\circ C$.

    • Lu chặt: Dùng lu bánh lốp (sức nén linh hoạt) lu 8 – 10 lượt/điểm để nén chặt tối đa hạt đá ở nhiệt độ $110^\circ C – 120^\circ C$.

    • Lu hoàn thiện: Dùng lu bánh sắt phẳng lu 2 – 4 lượt để xóa bỏ hoàn toàn vết bánh lu, tạo bề mặt nhẵn bóng.

Bước 5: Nghiệm thu, bảo dưỡng và bàn giao

  • Tiến hành đo độ bằng phẳng bằng thước 3m, kiểm tra độ dốc thoát nước ($1.5\% – 2\%$), lấy mẫu lõi khoan kiểm tra độ dày và độ nén chặt phòng thí nghiệm.

  • Rào chắn bảo vệ công trình. Khi nhiệt độ mặt đường giảm xuống dưới 50°C (khoảng 24 giờ sau khi lu xong), tiến hành mở đường cho phương tiện thông xe.

5. Năng lực thi công & Lợi thế cạnh tranh của Xây Dựng MTK tại Đồng Nai

Giữa hàng trăm nhà thầu xây dựng hạ tầng miền Nam, Công ty Xây Dựng MTK khẳng định vị thế thương hiệu uy tín hàng đầu nhờ những năng lực cốt lõi:

  • Mạng lưới trạm trộn liên kết phủ khắp Đồng Nai: Chúng tôi hợp tác trực tiếp với hệ thống trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất $120 – 160$ tấn/giờ tại TP. Biên Hòa, Nhơn Trạch, Long Thành, Trảng Bom. Đảm bảo nguồn cung bê tông nhựa liên tục, không bị gián đoạn tiến độ và nhựa luôn mẫn nhiệt độ cao nhất khi tới công trình.

  • Hệ thống máy móc thi công hiện đại: MTK sở hữu 100% dàn xe lu rung Dynapac, xe rải Vögele, xe lu bánh lốp Sakai cùng dàn xe tải cơi bạt từ 15 – 30 tấn. Khả năng thi công linh hoạt từ các dự án hàng vạn $m^2$ đến các công trình ngõ hẻm nhỏ hẹp.

  • Đội ngũ kỹ sư & Công nhân thực chiến: Kỹ sư chỉ huy trưởng công trình của MTK có trên 10 năm kinh nghiệm thi công đường giao thông. Đội ngũ thợ vận hành máy rải, thợ lu lèn lành nghề, xử lý mượt mà các góc hẹp, cổ hố ga hay điểm vuốt nối dốc.

  • Cam kết tiến độ & Bảo hành dài hạn: Cam kết hoàn thành đúng hoặc vượt tiến độ hợp đồng. Toàn bộ công trình rải thảm bê tông nhựa nóng do MTK thực hiện đều đi kèm chính sách bảo hành kết cấu từ 12 đến 24 tháng.

Hình 3: Mạng lưới trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất lớn sẵn sàng cung ứng vật tư liên tục cho các dự án tại Đồng Nai.

6. Phạm vi phục vụ thi công bê tông nhựa nóng trên toàn tỉnh Đồng Nai

Xây Dựng MTK nhận khảo sát mặt bằng, tư vấn giải pháp và báo giá thi công tận nơi tại tất cả các khu vực hành chính và khu công nghiệp thuộc tỉnh Đồng Nai:

  • Thi công tại 2 thành phố: Thành phố Biên Hòa, Thành phố Long Khánh.

  • Thi công tại 9 huyện: Huyện Long Thành, Nhơn Trạch, Trảng Bom, Vĩnh Cửu, Định Quán, Tân Phú, Thống Nhất, Cẩm Mỹ, Xuân Lộc.

  • Bao phủ tất cả các Khu công nghiệp (KCN): KCN Amata, KCN Biên Hòa 1 & 2, KCN Nhơn Trạch I – VI, KCN Giang Điền, KCN Lộc An – Bình Sơn, KCN Long Đức, KCN Hố Nai, KCN Sông Mây, KCN Dầu Giây…

7. Các câu hỏi thường gặp (FAQ) về dịch vụ rải thảm nhựa nóng

Giá $1m^2$ bê tông nhựa nóng dày 5cm tại Đồng Nai trọn gói là bao nhiêu?

Trả lời: Đơn giá thi công trọn gói bê tông nhựa nóng C12.5 dày 5cm dao động từ 220.000 – 260.000 VNĐ/$m^2$. Mức giá chi tiết phụ thuộc vào tổng diện tích công trình ($m^2$) và vị trí công trình tại Biên Hòa, Long Thành hay các huyện xa.

Xây Dựng MTK có nhận thi công các công trình diện tích nhỏ (dưới $300m^2$) không?

Trả lời: Có. Xây Dựng MTK nhận thi công mọi quy mô công trình từ dặm vá ổ gà $50m^2$, đường hẻm dân sinh $100m^2 – 200m^2$ cho đến các dự án KCN hàng chục nghìn $m^2$. Với diện tích nhỏ, chúng tôi sẽ cử kỹ sư khảo sát và đưa ra phương án thi công kết hợp lu nhỏ tối ưu chi phí nhất.

Nên chọn bê tông nhựa nóng hay bê tông nhựa nguội cho công trình?

Trả lời: Với các công trình làm mới, đường giao thông, bãi xe diện tích lớn chịu tải trọng cao, bê tông nhựa nóng là lựa chọn bắt buộc nhờ độ gắn kết và cường độ chịu lực vượt trội. Đối với các vết nứt nhỏ, ổ gà cần dặm vá khẩn cấp diện tích nhỏ mà xe rải nhựa nóng khó tiếp cận, quý khách có thể tham khảo giải pháp Bê tông nhựa nguội Carboncor Asphalt đóng bao 25kg vô cùng tiện lợi và tiết kiệm.

Sau khi rải thảm nhựa đường xong bao lâu thì phương tiện có thể đi lại?

Trả lời: Thông thường sau khi lu lèn hoàn thiện từ 12 đến 24 tiếng, khi nhiệt độ mặt đường nhựa giảm xuống dưới 50°C, các phương tiện giao thông có thể lưu thông bình thường. Trong trường hợp khẩn cấp, có thể tưới nước làm mát bề mặt để thông xe sớm hơn.

8. Liên hệ Xây Dựng MTK – Nhận khảo sát & Báo giá miễn phí tận nơi

Quý khách hàng, chủ đầu tư, doanh nghiệp đang có nhu cầu tìm hiểu báo giá thảm bê tông nhựa nóng Đồng Nai hoặc cần tư vấn phương án thi công tối ưu kinh phí nhất, xin vui lòng liên hệ trực tiếp với Xây Dựng MTK:

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MTK

  • Hotline / Zalo tư vấn 24/7: 0931 423 345

  • Website:mtkco.vn

  • Email: mtkbuilding@gmail.com

  • Địa chỉ văn phòng: TP. Hồ Chí Minh & Chi nhánh Đại lý / Trạm trộn tại TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.

  • Dịch vụ hỗ trợ: Khảo sát mặt bằng tận nơi – Đo đạc diện tích – Lập bảng dự toán chi tiết MIỄN PHÍ 100%.

Xây Dựng MTK – Đồng hành cùng sự bền vững của mọi công trình hạ tầng giao thông tại Đồng Nai!

0/5 (0 Reviews)

Trả lời

0931.423.345